Bộ lưu điện UPS 1kVA Online 1/1 DELTA CL1000

Hỗ trợ trực tuyến

Hỗ trợ trực tuyến

HOTLINE

Kinh doanh - Dự án

0987.602.945

   HOTLINE

Bộ lưu điện UPS 1kVA Online 1/1 DELTA CL1000

1 / 6
  • Cập nhật lúc cuối: 02/06/2017 18:25:28,  Đã xem: 110
  • Mã sản phẩm: CL1000
  • Bảo hành: 36 tháng - Xuất xứ: Thổ Nhĩ Kỳ
Giá bán: Liên hệ 0987.602.945
Tính năng đặc trưng của UPS 1kVA Online: - Công nghệ Online chuyển đổi kép - Dải điện áp vào rộng - Khởi động nguội (DC)

Liên hệ để được giá tốt : 0987.602.945

Sản phẩm Bộ lưu điện UPS 1kVA Online 1 phase Delta được nhập khẩu và phân phối bởi công ty Hưng Phát.

Với lợi thế là đại diện phân phối của hãng, chúng tôi mang đến cho quý khách:

- Sản phẩm chất lượng cao!

- Giá tốt nhất trên thị trường!

- Hỗ trợ trực tiếp từ đại diện của hãng trong việc tư vấn, lắp đặt, bảo hành bảo trì...

- Miễn phí vận chuyển và lắp đặt trong nội thành Hà Nội

- Có cơ chế bảo vệ dự án!

- Đầy đủ các giấy tờ để tham gia dự án (CO, CQ, Packing list, inovice, uỷ quyền bán hàng...)

UPS 1kVA Delta

TÍNH NĂNG ĐẶC TRƯNG CỦA UPS 1kVA Online DELTA:

Tính năng đặc trưng của UPS:
• Công nghệ Online chuyển đổi kép
• Dải điện áp đầu vào rộng
• Công nghệ tiên tiến nâng cao hệ số công suất
• Sóng sin chuẩn với độ nhiễu <3%
• Tự chuẩn đoán lỗi khi UPS khởi động
• Trình quản lý ắc quy nâng cao (ABM]
• Chức năng khởi động nguội
• Tự động sạc ắc quy khi UPS tắt
• Chống sét, chống dò điện
• Bảo vệ ngắn mạch và quá tải
• Tự điều chỉnh tốc độ của quạt theo tải
• Tuỳ chọn mở rộng ắc quy
• Cổng giao tiếp RS232(SNMP Optional)
• Lên lịch tắt và khởi động lại UPS bằng phần mềm quản lý UPS

THÔNG SỐ KỸ THUẬT UPS 1kVA Online 1 phase:

MODEL

CL1000

 

Công suất

1kVA

 

ĐẦU VÀO

 

Điện áp vào

220VAC hoặc 120VAC

 

Tần số đầu vào

50Hz/60Hz (tùy chọn)

 

Dải điện áp vào

110 ~ 295±5VAC (50% tải); 140 ~ 295 ±5VAC (100% tải) hoặc
50/60/70/80 ~ 150±5VAC {60%/70%/80%/100% load)

 
 

Dải tần số đầu vào

45-55Hz ±0.5% 50Hz; 55-65Hz ± 0.5% 60Hz

 

Số pha

1 pha + N + PE

 

Hệ số công suất

0.98

 

Dòng đầu vào (đầy tải)

4.0A hoặc 10A

 

THD

<5%

 

Dải điện áp Bypass

186VAC-252VAC

 

ĐẦU RA

 

Mức điện áp

208/220/230/240VAC hoặc
100/110/115/120/127VAC có thể cài đặt trên LCD

 
 

Hệ số công suất

0.8

 

Sai lệch điện áp

±1%

 

Thành phần điện áp DC

≤200mv

 

Hệ số đỉnh đầu ra

3:01

 

MỨC TẦN SỐ

 

Chế độ điện lưới

Cùng tần số nguồn đầu vào

 

Chế độ acquy

50/60±0.2Hz

 

Tốc độ khóa pha

≤1Hz/s

 

Biến dạng sóng

100% tải tuyến tính <3%; 100% tải phi tuyến <5%

 

THỜI GIAN CHUYỂN MẠCH

 

Từ chế độ điện lưới chuyển sang chế độ acquy

0 ms

 

Từ chế độ acquy chuyển sang chế độ điện lưới

0 ms

 

Từ chế độ điện lưới chuyển sang chế độ Bypass

<4ms

 

Từ chế độ Bypass chuyển sang chế độ điện lưới

<4ms

 

Từ chế độ điện lưới chuyển sang chế độ ECO

<10ms

 

Hiệu suất hệ thống

Đầy tải

>90%

 

Chế độ ECO

>94%

 

Khả năng chịu quá tải Inverter

105% -150% 30s chuyển sang chế độ Bypass và cảnh báo;

 

> 150% 300ms chuyển sang chế độ Bypass và cảnh báo;

 

ACQUY

 

Loại Acquy

Axit chì khô kín không cần bảo dưỡng

 

Điện áp DC

24V DC 

 

Acquy trong

9AH/12V

 

Số lượng acquy

2

 

Bộ sạc

 

Điện áp ra

82.5+0.9V

 

PHƯƠNG PHÁP SẠC

3 mức sạc

 

Dải điện áp đầu vào

80VAC-300VAC hoặc 40VAC-150VAC

 

Dòng sạc

Tiêu chuẩn:1A; Thời gian lưu dài: 6A(Tùy chọn 12A)

 

Bảo vệ

Bảo vệ quá nhiệt, bảo vệ kiểm tra quạt

 

Bảo vệ đấu sai L-N, bảo vệ quá tải đầu ra

 

Tắt tiếng, khởi động nguội, tự khởi động AC

 

Điều khiển

RS232; SNMP card; USB (mặc định chỉ có RS232)

 

Truyền thông

Phần mềm chức năng, phân tích trạng thái, bật, tắt hệ thống UPS

 

 giám sát trạng thái làm việc UPS, lưu trữ lịch sử

 

Hiển thị

LCD/LED

 

ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG VẬN HÀNH HỆ THỐNG

 

Môi trường hoạt động

Nhiệt độ hoạt động

0 – 400C

 

Nhiệt độ lưu kho

250C - 550C

 

Độ ẩm

20 - 90% (không ngưng tụ)

 

Độ cao

0m- 1500m, trên 1500m sử dụng với hiệu suất giảm

 

Độ ồn

<50db

 

Kích thước UPS (W*D*H ) mm

144x357x215(Thời gian lưu dài)

 

144x357x215(tiêu chuẩn)

 

Kích thước cả bao bì (W*D*H) mm

(Thời gian lưu dài)

230x445x315

 

(Tiêu chuẩn)

230x445x315

 

Khối lượng/Tổng khối lượng (Kg)

(Thời gian lưu dài)

6.0/7.0

 

(Tiêu chuẩn)

10.0/11.1

 

 

Đối tác

Hotline